Liên từ là từ dùng để nối các từ loại, cụm từ hay mệnh đề.

Aan de ene kant…an de andere kant: Một mặt thì thế này……………….mặt khác thì như sau…………

Aan de ene kant is er steeds meer vraag naar de medewerkers op de boerderij. Aan de andere kant zijn er steeds meer mensen die graag buiten werken (Một mặt thì nhu cầu cần công nhân ở trang trại tăng lên. Mặt khác thì có ngày càng nhiều người muốn làm việc ngoài trời)

Bovendien : hơn nữa, thêm vào đó ( furthermore/ in addition)

Ik werk graag buiten. Bovendien werk ik graag met dieren ( tôi thích làm việc ngoài trời. Hơn nữa là tôi thích làm việc với động vật)

Daarnaast : bên cạnh đó, ngoài ra

Er zijn boerderijen met alleen koeien. Daarnaast zijn er boerderijen met koeien en schapen ( có những nông trại chỉ có bò. Ngoài ra có những nông trại có bò và cừu.)

en: và

Ik hou van koken en van sporten ( tôi thích nấu nướng và thể thao)

niet alleen…maar ook : không những … mà còn

Niet alleen de leerlingen, maar ook de leraar kijkt uit naar het weekend ( không những các sinh viên mà thầy giáo cũng mong chờ đến cuối tuần)

ook: cũng

Er wonen jongeren. Er wonen ook ouderen (Có những người trẻ sống ở đó. Ở đó cũng có cả người già nữa)

Ten eerste…ten tweede : thứ nhất là… thứ hai là

Ten eerste doet de buitenlucht me goed. Ten tweede vind ik het leuk zelf groenten te verbouwen

(thứ nhất tôi thích không khí ngoài trời, thứ hai tôi thấy vui khi tự trồng rau )

Zowel…als : cả…cũng như

Zowel België en Nederland als Japan en Zuid-Korea wilden het wereldkampioenschap organiseren.

Cả Bỉ và Hà Lan cũng như Nhật và Nam Hàn đều muốn tổ chức World Cup

Zowel mijn broer als ik zijn  in Utrecht geboren.

Cả anh trai tôi cũng như tôi đều sinh ra ở Utrecht