Như đã nói ở phần trước ( xem lại, click vào đây ).

          Thì hiện tại sử dụng “worden” để chuyển từ câu chủ động sang bị động :

          Jan koopt een boek (câu chủ động, vì Jan là chủ ngữ, thực hiện hành động là mua sách )

          Het boek wordt door Jan gekocht (bị động, vì quyển sách được mua bởi Jan)

Thì quá khứ sử dụng “werden” để chuyển từ câu chủ động sang bị động :

 Quentin trapte de bal in het verkeerde doel

       Door Quentin werd de bal in het verkeerde doel getrapt

Thì hiện tại hoàn thành sử dụng “zijn” để chuyển từ câu chủ động sang bị động:

          Jan heeft een boek gekocht (câu chủ động, vù Jan là chủ ngữ đã mua quyển sách )

         Het boek is door Jan gekocht (câu bị động, vì quyển sách đã được mua bởi Jan)

Khi chuyển một câu chủ động sang bị động, những điều sau sẽ xảy ra:

  1. chủ ngữ trong câu sẽ chuyển thành tân ngữ hoặc biến mất.Men koopt een boek (onderwerpmen) –> Er wordt een boek gekocht (door iemand)
  2. Tân ngữ trong câu chủ động sẽ trở thành chủ ngữ trong câu bị động
  3. Trợ động từ  worden (onvoltooid) hoặc zijn (voltooid) được thêm vào
  4. Khi câu chủ động sử dụng chủ ngữ không xác định (men, ze, we) thì câu bị động sử dụng “er” làm chủ ngữ

Voldoe je aan die eis? –> Wordt er door jou aan die eis voldaan?
We werken hier. –> Er wordt hier gewerkt.
Ze zeggen zo veel.–> Er wordt zo veel gezegd.

5. Nếu câu chủ động là câu hỏi thì trong câu bị động cũng bắt đầu bằng câu hỏi, thỉnh thoảng có trường hợp                 thêm “door” ở trước.

Welke vraag moet ik beantwoorden?–> Welke vraag moet door mij worden beantwoord?
Wie doet de afwas? –>Door wie wordt de afwas gedaan?

Ngược lại, khi chuyển một câu bị động về lại câu chủ động, cần làm những điều sau

  1. Tân ngữ chuyển thành chủ ngữ hoặc chủ ngữ được thêm vàoEr wordt een boek gekocht (câu bị động, ko có tân ngữ)–> Men koopt een boek (câu chủ động, “men” được thêm vào thành chủ ngữ mới trong câu)
  2. Tân ngữ trong câu bị động trở thành chủ ngữ trong câu chủ động

Trợ động từ “worden” (onvoltooid) biến mất , trợ động từ zijn (voltooid) chuyển thành “hebben”


Tóm lại, nhìn vào ví dụ sau:

onvoltooide tijd – thì hiện tại/ quá khứ/ tương lai
Actief Passief (hulpwerkwoord is worden)
Jan slaat de hond. De hond wordt  door Jan geslagen.
Jan sloeg de hond De hond werd door Jan geslagen.
Jan zal de hond slaan. De hond zal door Jan worden geslagen.
Jan zou de hond slaan. De hond zou door Jan worden geslagen.
voltooide tijd – thì hoàn thành
Actief

Passief (hulpwerkwoord is zijn)

Jan heeft de hond geslagen. De hond is door Jan geslagen.
Jan had de hond geslagen. De hond was door Jan geslagen.
Jan zal de hond hebben geslagen. De hond zal door Jan zijn geslagen.
Jan zou de hond hebben geslagen De hond zou door Jan zijn geslagen.

Chú ý: Nhìn 2 câu dưới có vẻ cấu trúc giống nhau, nhưng thực sự lại khác nhau

  1. Zij is gekomen  ( câu chủ động, vì chủ ngữ thực hiện hành động)
  2.  Zij is ontslagen  ( câu bị động, vì cô này bị sa thải)
  • Trong câu 1, không thể thêm vào từ “door” nhưng trong câu 2 có thể thêm vào ( vì sao cô ấy sa thải? “door” haar baas)
  • Trong câu 1 bạn không thể chuyển “is” thành “wordt” nhưng trong câu 2 có thể, lúc này câu nói sẽ ở trong trạng thái là “cô ấy sẽ bị sa thải ( zij wordt ontslagen)
  1. Hij heeft iets toegevoegd  ( câu chủ động) –> Iets is door hem toegevoegd
  2.  Men heeft iets toegevoegd ( câu chủ động) –> Iets is door men toegevoegd.–> từ “men” trong câu này sai mà phải chuyển thành iemand. –> Iets is door iemand toegevoegd. hoặc Er is iets toegevoegd

Trong câu bị động cũng có thể bao gồm động từ khiếm khuyết “modale werkwoorden”. Vd:

De uitslag zal via internet bekendgemaakt worden/ hoặc worden bekendgemaakt

De kinderen kunnen vanaf half acht naar de creche gebracht worden/ worden gebracht

De brief moet voor 21 augustus verstuurd zijn/ zijn verstuurd

Het formulier moet volledig ingevuld zijn/ zijn ingevuld

Hij mocht absoluut niet worden gestoord/ gestoord worden

Hij vertelde dat hij niet meer wilde worden behandeld/ behandeld wilde vorden

Er stond dat er vanaf 20 maart weer in het buitenbad kon worden gezwommen/ gezwommen kon worden